Bạn có bao giờ cảm thấy bối rối khi máy tính gặp sự cố không? Đừng lo! Hiểu một vài thuật ngữ chính có thể tạo ra sự khác biệt lớn. Hướng dẫn này sẽ giúp bạn tự tin trao đổi với bộ phận hỗ trợ IT hoặc thậm chí tự mình giải quyết các vấn đề nhỏ. Hãy biến những cơn đau đầu công nghệ thành những giải pháp dễ dàng. Học những từ này là bước đầu tiên để bạn trở nên am hiểu và tự chủ hơn về công nghệ.
Lặp lại, tái tạo, thực hiện lại.
Ví dụ:
Để đảm bảo kết quả thí nghiệm có giá trị, nhà khoa học yêu cầu trợ lý của mình thực hiện lại quy trình chính xác như bà ấy đã làm để xem kết quả có giống nhau không.
Gián đoạn, không liên tục, ngắt quãng.
Cấu hình, sự sắp xếp, sự bố trí.
Ví dụ:
Cách bố trí lớp học mới, với bàn ghế được xếp thành các nhóm nhỏ, giúp học sinh dễ dàng hợp tác với nhau hơn.
Giải pháp thay thế, Cách giải quyết tạm thời.
Chứng chỉ, giấy tờ chứng nhận, bằng cấp.
Ví dụ:
"May I see your credentials, please?"
Cho tôi xem giấy tờ chứng nhận của anh/chị được không ạ?
